Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 根本
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 根本 (gēnběn) có nghĩa tiếng Việt là "Cơ bản / cơ sở / gốc rễ / đơn giản / tuyệt đối (không) / (không) chút nào / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là CĂN BẢN.
Từ 根本 có pinyin là gēnběn (Hán-Việt: CĂN BẢN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 根本 được tạo thành từ 2 chữ: 根 (gēn: Căn: gốc rễ; lượng từ (cây)); 本 (běn: Quyển, gốc).