Trang chủ ›
Tra cứu từ ghép ›
HSK 5 ›
桃花
Từ ghép: 桃花 táohuā
桃花
Nghĩa tiếng Việt
Hoa đào / (nghĩa bóng) chuyện tình cảm
Âm Hán-Việt
ĐÀO HOA
Luyện viết từ ghép này ngay
Các chữ con cấu thành
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.