Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 模仿
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 模仿 (mófǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Bắt chước / sao chép / mô phỏng / nhái / mô hình", âm Hán-Việt là MÔ PHẢNG.
Từ 模仿 có pinyin là mófǎng (Hán-Việt: MÔ PHẢNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 模仿 được tạo thành từ 2 chữ: 模 (mú: bắt chước / mô hình / chuẩn / mẫu); 仿 (fǎng: bắt chước / sao chép).