Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 正好

Từ ghép: 正好 zhènghǎo

正好
Nghĩa tiếng Việt
Vừa (đúng lúc) / vừa đủ / đúng / tình cờ / ngẫu nhiên / đúng lúc
Âm Hán-Việt
CHÍNH HÁO
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.