Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 武术
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 武术 (wǔshù) có nghĩa tiếng Việt là "Kỹ năng hoặc kỹ thuật quân sự (thời xưa) / các môn thể thao võ thuật (một số tuyên bố phát triển tâm linh) / tự vệ / truyền thống các trận đấu được biên đạo từ kinh kịch và phim ảnh (cách dùng gần đây) / còn gọi là kungfu 功夫 / LT:種|种[zhong3]", âm Hán-Việt là VŨ THUẬT.
Từ 武术 có pinyin là wǔshù (Hán-Việt: VŨ THUẬT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 武术 được tạo thành từ 2 chữ: 武 (wǔ: họ); 术 (shù: kỹ năng, nghệ thuật;).