Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 比分

Từ ghép: 比分 bǐfēn

比分
Nghĩa tiếng Việt
Tỷ số
Âm Hán-Việt
TỈ PHÂN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 比分

Từ 比分 nghĩa là gì?

Từ ghép 比分 (bǐfēn) có nghĩa tiếng Việt là "Tỷ số", âm Hán-Việt là TỈ PHÂN.

Từ 比分 đọc pinyin như thế nào?

Từ 比分 có pinyin là bǐfēn (Hán-Việt: TỈ PHÂN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 比分 gồm những chữ Hán nào?

Từ 比分 được tạo thành từ 2 chữ: 比 (bǐ: So với, so sánh); 分 (fēn: Phút).

Nguồn dữ liệu