Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 毫米
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 毫米 (háomǐ) có nghĩa tiếng Việt là "Milimét", âm Hán-Việt là HÀO MỄ.
Từ 毫米 có pinyin là háomǐ (Hán-Việt: HÀO MỄ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 毫米 được tạo thành từ 2 chữ: 毫 (háo: hào: lông / bút vẽ / (một) chút / một phần nghìn / đơn vị tiền tệ, 0.1 nguyên); 米 (mǐ: Gạo, mét).