Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 毫米

Từ ghép: 毫米 háomǐ

毫米
Nghĩa tiếng Việt
Milimét
Âm Hán-Việt
HÀO MỄ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 毫米

Từ 毫米 nghĩa là gì?

Từ ghép 毫米 (háomǐ) có nghĩa tiếng Việt là "Milimét", âm Hán-Việt là HÀO MỄ.

Từ 毫米 đọc pinyin như thế nào?

Từ 毫米 có pinyin là háomǐ (Hán-Việt: HÀO MỄ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 毫米 gồm những chữ Hán nào?

Từ 毫米 được tạo thành từ 2 chữ: 毫 (háo: hào: lông / bút vẽ / (một) chút / một phần nghìn / đơn vị tiền tệ, 0.1 nguyên); 米 (mǐ: Gạo, mét).

Nguồn dữ liệu