Trang chủ ›
Tra cứu từ ghép ›
HSK 6 ›
气氛
Từ ghép: 气氛 qìfēn
气氛
Nghĩa tiếng Việt
Bầu không khí; tâm trạng
Âm Hán-Việt
KHÍ PHÂN
Luyện viết từ ghép này ngay
Các chữ con cấu thành
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.