Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 气氛

Từ ghép: 气氛 qìfēn

气氛
Nghĩa tiếng Việt
Bầu không khí; tâm trạng
Âm Hán-Việt
KHÍ PHÂN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 气氛

Từ 气氛 nghĩa là gì?

Từ ghép 气氛 (qìfēn) có nghĩa tiếng Việt là "Bầu không khí; tâm trạng", âm Hán-Việt là KHÍ PHÂN.

Từ 气氛 đọc pinyin như thế nào?

Từ 气氛 có pinyin là qìfēn (Hán-Việt: KHÍ PHÂN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 气氛 gồm những chữ Hán nào?

Từ 气氛 được tạo thành từ 2 chữ: 气 (qì: Khí, hơi); 氛 (fēn: khí độc / hơi).

Nguồn dữ liệu