Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 水库

Từ ghép: 水库 shuǐkù

水库
Nghĩa tiếng Việt
Hồ chứa nước / LT:座[zuo4]
Âm Hán-Việt
HÉO / THUỶ KHO
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 水库

Từ 水库 nghĩa là gì?

Từ ghép 水库 (shuǐkù) có nghĩa tiếng Việt là "Hồ chứa nước / LT:座[zuo4]", âm Hán-Việt là HÉO / THUỶ KHO.

Từ 水库 đọc pinyin như thế nào?

Từ 水库 có pinyin là shuǐkù (Hán-Việt: HÉO / THUỶ KHO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 水库 gồm những chữ Hán nào?

Từ 水库 được tạo thành từ 2 chữ: 水 (shuǐ: Nước); 库 (kù: Khố: kho vũ khí, kho bạc, nhà kho).

Nguồn dữ liệu