Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 汇款

Từ ghép: 汇款 huìkuǎn

汇款
Nghĩa tiếng Việt
Chuyển tiền / chuyển khoản
Âm Hán-Việt
HỘI KHOẢN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 汇款

Từ 汇款 nghĩa là gì?

Từ ghép 汇款 (huìkuǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Chuyển tiền / chuyển khoản", âm Hán-Việt là HỘI KHOẢN.

Từ 汇款 đọc pinyin như thế nào?

Từ 汇款 có pinyin là huìkuǎn (Hán-Việt: HỘI KHOẢN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 汇款 gồm những chữ Hán nào?

Từ 汇款 được tạo thành từ 2 chữ: 汇 (huì: Vị / Vựng / Hội / Hối: thu thập, thu thập;); 款 (kuǎn: mục / đoạn / quỹ / LT:筆|笔,個|个 / lượng từ cho phiên bản hoặc mẫu mã (của một sản phẩm)).

Nguồn dữ liệu