Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 没收

Từ ghép: 没收 mòshōu

没收
Nghĩa tiếng Việt
Tịch thu; thu giữ
Âm Hán-Việt
MỘT THU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 没收

Từ 没收 nghĩa là gì?

Từ ghép 没收 (mòshōu) có nghĩa tiếng Việt là "Tịch thu; thu giữ", âm Hán-Việt là MỘT THU.

Từ 没收 đọc pinyin như thế nào?

Từ 没收 có pinyin là mòshōu (Hán-Việt: MỘT THU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 没收 gồm những chữ Hán nào?

Từ 没收 được tạo thành từ 2 chữ: 没 (méi: Không có, chưa); 收 (shōu: Thu: nhận, thu, cất).

Nguồn dữ liệu