Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 没有

Từ ghép: 没有 méiyǒu

没有
Nghĩa tiếng Việt
Không có / không tồn tại / chưa / không phải là
Âm Hán-Việt
MỘT HỮU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 没有

Từ 没有 nghĩa là gì?

Từ ghép 没有 (méiyǒu) có nghĩa tiếng Việt là "Không có / không tồn tại / chưa / không phải là", âm Hán-Việt là MỘT HỮU.

Từ 没有 đọc pinyin như thế nào?

Từ 没有 có pinyin là méiyǒu (Hán-Việt: MỘT HỮU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 没有 gồm những chữ Hán nào?

Từ 没有 được tạo thành từ 2 chữ: 没 (méi: Không có, chưa); 有 (yǒu: Có).

Nguồn dữ liệu