Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 注视

Từ ghép: 注视 zhùshì

注视
Nghĩa tiếng Việt
Nhìn chăm chú; theo dõi sát sao; nhìn chằm chằm
Âm Hán-Việt
CHÚ THỊ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 注视

Từ 注视 nghĩa là gì?

Từ ghép 注视 (zhùshì) có nghĩa tiếng Việt là "Nhìn chăm chú; theo dõi sát sao; nhìn chằm chằm", âm Hán-Việt là CHÚ THỊ.

Từ 注视 đọc pinyin như thế nào?

Từ 注视 có pinyin là zhùshì (Hán-Việt: CHÚ THỊ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 注视 gồm những chữ Hán nào?

Từ 注视 được tạo thành từ 2 chữ: 注 (zhù: Chú: rót vào; chú thích); 视 (shì: Nhìn, thị).

Nguồn dữ liệu