Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 1 › 洗手间
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 洗手间 (xǐshǒujiān) có nghĩa tiếng Việt là "Nhà vệ sinh / phòng vệ sinh / phòng rửa tay", âm Hán-Việt là TẨY THỦ GIAN.
Từ 洗手间 có pinyin là xǐshǒujiān (Hán-Việt: TẨY THỦ GIAN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 洗手间 được tạo thành từ 3 chữ: 洗 (xǐ: Rửa, giặt, tắm); 手 (shǒu: Tay); 间 (jiān: Căn phòng, khoảng giữa).