Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 派出
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 派出 (pàichū) có nghĩa tiếng Việt là "Gửi / điều động", âm Hán-Việt là PHÁI XUẤT.
Từ 派出 có pinyin là pàichū (Hán-Việt: PHÁI XUẤT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 派出 được tạo thành từ 2 chữ: 派 (pài: Phái: cử phái; phe phái); 出 (chū: Ra, xuất).