Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 海水

Từ ghép: 海水 hǎishuǐ

海水
Nghĩa tiếng Việt
Nước biển
Âm Hán-Việt
HẢI HÉO / THUỶ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 海水

Từ 海水 nghĩa là gì?

Từ ghép 海水 (hǎishuǐ) có nghĩa tiếng Việt là "Nước biển", âm Hán-Việt là HẢI HÉO / THUỶ.

Từ 海水 đọc pinyin như thế nào?

Từ 海水 có pinyin là hǎishuǐ (Hán-Việt: HẢI HÉO / THUỶ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 海水 gồm những chữ Hán nào?

Từ 海水 được tạo thành từ 2 chữ: 海 (hǎi: Biển, đại dương); 水 (shuǐ: Nước).

Nguồn dữ liệu