Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 深厚

Từ ghép: 深厚 shēnhòu

深厚
Nghĩa tiếng Việt
Sâu sắc; uyên thâm
Âm Hán-Việt
THÂM HẬU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 深厚

Từ 深厚 nghĩa là gì?

Từ ghép 深厚 (shēnhòu) có nghĩa tiếng Việt là "Sâu sắc; uyên thâm", âm Hán-Việt là THÂM HẬU.

Từ 深厚 đọc pinyin như thế nào?

Từ 深厚 có pinyin là shēnhòu (Hán-Việt: THÂM HẬU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 深厚 gồm những chữ Hán nào?

Từ 深厚 được tạo thành từ 2 chữ: 深 (shēn: Thâm: sâu, đậm); 厚 (hòu: Hậu: dày / sâu hoặc uyên thâm / tốt bụng / hào phóng / đậm hoặc nồng về hương vị / ưu ái / nhấn mạnh).

Nguồn dữ liệu