Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 4 › 厚
Chữ 厚 (hòu) có nghĩa tiếng Việt là "Hậu: dày / sâu hoặc uyên thâm / tốt bụng / hào phóng / đậm hoặc nồng về hương vị / ưu ái / nhấn mạnh".
Chữ 厚 có pinyin là hòu. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 厚 được viết bằng 9 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.