Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 清晨

Từ ghép: 清晨 qīngchén

清晨
Nghĩa tiếng Việt
Sáng sớm
Âm Hán-Việt
THANH THẦN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 清晨

Từ 清晨 nghĩa là gì?

Từ ghép 清晨 (qīngchén) có nghĩa tiếng Việt là "Sáng sớm", âm Hán-Việt là THANH THẦN.

Từ 清晨 đọc pinyin như thế nào?

Từ 清晨 có pinyin là qīngchén (Hán-Việt: THANH THẦN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 清晨 gồm những chữ Hán nào?

Từ 清晨 được tạo thành từ 2 chữ: 清 (qīng: Thanh: trong sạch; rõ ràng); 晨 (chén: Thần: buổi sáng / bình minh / tảng sáng).

Nguồn dữ liệu