Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 清晨
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 清晨 (qīngchén) có nghĩa tiếng Việt là "Sáng sớm", âm Hán-Việt là THANH THẦN.
Từ 清晨 có pinyin là qīngchén (Hán-Việt: THANH THẦN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 清晨 được tạo thành từ 2 chữ: 清 (qīng: Thanh: trong sạch; rõ ràng); 晨 (chén: Thần: buổi sáng / bình minh / tảng sáng).