Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 游泳池
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 游泳池 (yóuyǒngchí) có nghĩa tiếng Việt là "Hồ bơi / Lượng từ: 場|场[chang3]", âm Hán-Việt là DU VỊNH TRÌ.
Từ 游泳池 có pinyin là yóuyǒngchí (Hán-Việt: DU VỊNH TRÌ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 游泳池 được tạo thành từ 3 chữ: 游 (yóu: Du ngoạn, bơi); 泳 (yǒng: Bơi); 池 (chí: họ).