Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 火灾

Từ ghép: 火灾 huǒzāi

火灾
Nghĩa tiếng Việt
Đám cháy lớn (trong thành phố, rừng, v.v.)
Âm Hán-Việt
HOẢ TAI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.