Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 火腿

Từ ghép: 火腿 huǒtuǐ

火腿
Nghĩa tiếng Việt
Giăm bông / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
HOẢ THOÁI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 火腿

Từ 火腿 nghĩa là gì?

Từ ghép 火腿 (huǒtuǐ) có nghĩa tiếng Việt là "Giăm bông / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là HOẢ THOÁI.

Từ 火腿 đọc pinyin như thế nào?

Từ 火腿 có pinyin là huǒtuǐ (Hán-Việt: HOẢ THOÁI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 火腿 gồm những chữ Hán nào?

Từ 火腿 được tạo thành từ 2 chữ: 火 (huǒ: Lửa); 腿 (tuǐ: Thoái: chân, đùi).

Nguồn dữ liệu