Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 灯光

Từ ghép: 灯光 dēngguāng

灯光
Nghĩa tiếng Việt
(sân khấu) chiếu sáng / ánh sáng
Âm Hán-Việt
ĐĂNG QUANG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 灯光

Từ 灯光 nghĩa là gì?

Từ ghép 灯光 (dēngguāng) có nghĩa tiếng Việt là "(sân khấu) chiếu sáng / ánh sáng", âm Hán-Việt là ĐĂNG QUANG.

Từ 灯光 đọc pinyin như thế nào?

Từ 灯光 có pinyin là dēngguāng (Hán-Việt: ĐĂNG QUANG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 灯光 gồm những chữ Hán nào?

Từ 灯光 được tạo thành từ 2 chữ: 灯 (dēng: Đèn, ánh sáng); 光 (guāng: Quang: ánh sáng; hết sạch).

Nguồn dữ liệu