Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 炒股

Từ ghép: 炒股 chǎogǔ

炒股
Nghĩa tiếng Việt
(thông tục) đầu cơ cổ phiếu
Âm Hán-Việt
SAO CỔ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 炒股

Từ 炒股 nghĩa là gì?

Từ ghép 炒股 (chǎogǔ) có nghĩa tiếng Việt là "(thông tục) đầu cơ cổ phiếu", âm Hán-Việt là SAO CỔ.

Từ 炒股 đọc pinyin như thế nào?

Từ 炒股 có pinyin là chǎogǔ (Hán-Việt: SAO CỔ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 炒股 gồm những chữ Hán nào?

Từ 炒股 được tạo thành từ 2 chữ: 炒 (chǎo: Sao: xào; chiên / xuất đầu cơ (bất động sản, v.v.); đầu cơ / thổi phồng / sa thải; đuổi việc (ai đó)); 股 (gǔ: Cổ: đùi; cổ phần).

Nguồn dữ liệu