Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 烤肉

Từ ghép: 烤肉 kǎoròu

烤肉
Nghĩa tiếng Việt
Món nướng (nghĩa đen: thịt nướng)
Âm Hán-Việt
KHẢO NHỤC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 烤肉

Từ 烤肉 nghĩa là gì?

Từ ghép 烤肉 (kǎoròu) có nghĩa tiếng Việt là "Món nướng (nghĩa đen: thịt nướng)", âm Hán-Việt là KHẢO NHỤC.

Từ 烤肉 đọc pinyin như thế nào?

Từ 烤肉 có pinyin là kǎoròu (Hán-Việt: KHẢO NHỤC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 烤肉 gồm những chữ Hán nào?

Từ 烤肉 được tạo thành từ 2 chữ: 烤 (kǎo: nướng / nướng bằng lò / nướng lửa); 肉 (ròu: Thịt).

Nguồn dữ liệu