Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 热量
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 热量 (rèliàng) có nghĩa tiếng Việt là "Nhiệt lượng / lượng nhiệt / giá trị calo", âm Hán-Việt là NHIỆT LƯỢNG.
Từ 热量 có pinyin là rèliàng (Hán-Việt: NHIỆT LƯỢNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 热量 được tạo thành từ 2 chữ: 热 (rè: Nóng); 量 (liàng: Lượng: số lượng; đo lường).