Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 煤气

Từ ghép: 煤气 méiqì

煤气
Nghĩa tiếng Việt
Khí than / khí đốt (nhiên liệu)
Âm Hán-Việt
MUỒI KHÍ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 煤气

Từ 煤气 nghĩa là gì?

Từ ghép 煤气 (méiqì) có nghĩa tiếng Việt là "Khí than / khí đốt (nhiên liệu)", âm Hán-Việt là MUỒI KHÍ.

Từ 煤气 đọc pinyin như thế nào?

Từ 煤气 có pinyin là méiqì (Hán-Việt: MUỒI KHÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 煤气 gồm những chữ Hán nào?

Từ 煤气 được tạo thành từ 2 chữ: 煤 (méi: Môi: than đá); 气 (qì: Khí, hơi).

Nguồn dữ liệu