Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 5 › 煤
Luyện viết chữ 煤 ngay
Chữ 煤 (méi) có nghĩa tiếng Việt là "Môi: than đá".
Chữ 煤 có pinyin là méi. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 煤 được viết bằng 13 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
← Tất cả chữ HSK 5