Trang chủTra cứu chữ HánHSK 5 › 煤

Cách viết chữ 煤 méi

Nghĩa tiếng Việt
Môi: than đá
Pinyin
méi
Số nét
13 nét
Nhóm
thiên nhiên

Luyện viết chữ 煤 ngay

Câu hỏi thường gặp về chữ 煤

Chữ 煤 nghĩa là gì?

Chữ 煤 (méi) có nghĩa tiếng Việt là "Môi: than đá".

Chữ 煤 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 煤 có pinyin là méi. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 煤 có bao nhiêu nét?

Chữ 煤 được viết bằng 13 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 5