Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 爱情

Từ ghép: 爱情 àiqíng

爱情
Nghĩa tiếng Việt
Lãng mạn; tình yêu (lãng mạn) / LT:份[fen4]
Âm Hán-Việt
ÁI TÌNH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 爱情

Từ 爱情 nghĩa là gì?

Từ ghép 爱情 (àiqíng) có nghĩa tiếng Việt là "Lãng mạn; tình yêu (lãng mạn) / LT:份[fen4]", âm Hán-Việt là ÁI TÌNH.

Từ 爱情 đọc pinyin như thế nào?

Từ 爱情 có pinyin là àiqíng (Hán-Việt: ÁI TÌNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 爱情 gồm những chữ Hán nào?

Từ 爱情 được tạo thành từ 2 chữ: 爱 (ài: Yêu, thích); 情 (qíng: Tình: tình cảm; tình hình).

Nguồn dữ liệu