Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 牛仔裤

Từ ghép: 牛仔裤 niúzǎikù

牛仔裤
Nghĩa tiếng Việt
Quần jean / LT:條|条[tiao2]
Âm Hán-Việt
NGƯU TỬ KHỐ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 牛仔裤

Từ 牛仔裤 nghĩa là gì?

Từ ghép 牛仔裤 (niúzǎikù) có nghĩa tiếng Việt là "Quần jean / LT:條|条[tiao2]", âm Hán-Việt là NGƯU TỬ KHỐ.

Từ 牛仔裤 đọc pinyin như thế nào?

Từ 牛仔裤 có pinyin là niúzǎikù (Hán-Việt: NGƯU TỬ KHỐ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 牛仔裤 gồm những chữ Hán nào?

Từ 牛仔裤 được tạo thành từ 3 chữ: 牛 (niú: Con trâu, con bò); 仔 (zǐ: tỉ mỉ, (đối với vật nuôi hoặc gia cầm) trẻ); 裤 (kù: quần, quần).

Nguồn dữ liệu