Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 牛仔裤
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 牛仔裤 (niúzǎikù) có nghĩa tiếng Việt là "Quần jean / LT:條|条[tiao2]", âm Hán-Việt là NGƯU TỬ KHỐ.
Từ 牛仔裤 có pinyin là niúzǎikù (Hán-Việt: NGƯU TỬ KHỐ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 牛仔裤 được tạo thành từ 3 chữ: 牛 (niú: Con trâu, con bò); 仔 (zǐ: tỉ mỉ, (đối với vật nuôi hoặc gia cầm) trẻ); 裤 (kù: quần, quần).