Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 物质

Từ ghép: 物质 wùzhì

物质
Nghĩa tiếng Việt
Vật chất / chất / liệu / thuộc về vật chất / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
VẬT CHẤT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 物质

Từ 物质 nghĩa là gì?

Từ ghép 物质 (wùzhì) có nghĩa tiếng Việt là "Vật chất / chất / liệu / thuộc về vật chất / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là VẬT CHẤT.

Từ 物质 đọc pinyin như thế nào?

Từ 物质 có pinyin là wùzhì (Hán-Việt: VẬT CHẤT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 物质 gồm những chữ Hán nào?

Từ 物质 được tạo thành từ 2 chữ: 物 (wù: vật: (hình thức kết hợp) vật / (văn học) thế giới bên ngoài khác biệt với bản thân; người khác ngoài bản thân); 质 (zhì: bản chất, tính chất;).

Nguồn dữ liệu