Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 特大
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 特大 (tè dà) có nghĩa tiếng Việt là "Cực kỳ lớn, đặc biệt lớn", âm Hán-Việt là ĐẶC ĐẠI.
Từ 特大 có pinyin là tè dà (Hán-Việt: ĐẶC ĐẠI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 特大 được tạo thành từ 2 chữ: 特 (tè: Đặc biệt); 大 (dà: To, Lớn).