Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 特大

Từ ghép: 特大 tè dà

特大
Nghĩa tiếng Việt
Cực kỳ lớn, đặc biệt lớn
Âm Hán-Việt
ĐẶC ĐẠI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 特大

Từ 特大 nghĩa là gì?

Từ ghép 特大 (tè dà) có nghĩa tiếng Việt là "Cực kỳ lớn, đặc biệt lớn", âm Hán-Việt là ĐẶC ĐẠI.

Từ 特大 đọc pinyin như thế nào?

Từ 特大 có pinyin là tè dà (Hán-Việt: ĐẶC ĐẠI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 特大 gồm những chữ Hán nào?

Từ 特大 được tạo thành từ 2 chữ: 特 (tè: Đặc biệt); 大 (dà: To, Lớn).

Nguồn dữ liệu