Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 珍珠
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 珍珠 (zhēnzhū) có nghĩa tiếng Việt là "Ngọc trai / LT:顆|颗[ke1]", âm Hán-Việt là TRÂN CHÂU.
Từ 珍珠 có pinyin là zhēnzhū (Hán-Việt: TRÂN CHÂU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 珍珠 được tạo thành từ 2 chữ: 珍 (zhēn: trân: vật quý / báu vật / món ăn ngon / hiếm / có giá trị / coi trọng); 珠 (zhū: hạt / trân châu / LT:粒,顆|颗).