Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 班长

Từ ghép: 班长 bānzhǎng

班长
Nghĩa tiếng Việt
Lớp trưởng / đội trưởng / nhóm trưởng / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
BAN TRƯỜNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 班长

Từ 班长 nghĩa là gì?

Từ ghép 班长 (bānzhǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Lớp trưởng / đội trưởng / nhóm trưởng / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là BAN TRƯỜNG.

Từ 班长 đọc pinyin như thế nào?

Từ 班长 có pinyin là bānzhǎng (Hán-Việt: BAN TRƯỜNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 班长 gồm những chữ Hán nào?

Từ 班长 được tạo thành từ 2 chữ: 班 (bān: Ca, lớp học); 长 (cháng: Dài, trưởng).

Nguồn dữ liệu