Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 生成

Từ ghép: 生成 shēngchéng

生成
Nghĩa tiếng Việt
Tạo ra; sản xuất; hình thành; được hình thành; bắt đầu tồn tại / sinh ra với; được trời phú cho
Âm Hán-Việt
SINH THÀNH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 生成

Từ 生成 nghĩa là gì?

Từ ghép 生成 (shēngchéng) có nghĩa tiếng Việt là "Tạo ra; sản xuất; hình thành; được hình thành; bắt đầu tồn tại / sinh ra với; được trời phú cho", âm Hán-Việt là SINH THÀNH.

Từ 生成 đọc pinyin như thế nào?

Từ 生成 có pinyin là shēngchéng (Hán-Việt: SINH THÀNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 生成 gồm những chữ Hán nào?

Từ 生成 được tạo thành từ 2 chữ: 生 (shēng: Sinh, Học sinh); 成 (chéng: Trở thành, hoàn thành).

Nguồn dữ liệu