Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 生日

Từ ghép: 生日 shēngrì

生日
Nghĩa tiếng Việt
Sinh nhật / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
SINH NHẬT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 生日

Từ 生日 nghĩa là gì?

Từ ghép 生日 (shēngrì) có nghĩa tiếng Việt là "Sinh nhật / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là SINH NHẬT.

Từ 生日 đọc pinyin như thế nào?

Từ 生日 có pinyin là shēngrì (Hán-Việt: SINH NHẬT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 生日 gồm những chữ Hán nào?

Từ 生日 được tạo thành từ 2 chữ: 生 (shēng: Sinh, Học sinh); 日 (rì: Ngày).

Nguồn dữ liệu