Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 用来

Từ ghép: 用来 yònglái

用来
Nghĩa tiếng Việt
Được dùng để
Âm Hán-Việt
DỤNG LAI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 用来

Từ 用来 nghĩa là gì?

Từ ghép 用来 (yònglái) có nghĩa tiếng Việt là "Được dùng để", âm Hán-Việt là DỤNG LAI.

Từ 用来 đọc pinyin như thế nào?

Từ 用来 có pinyin là yònglái (Hán-Việt: DỤNG LAI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 用来 gồm những chữ Hán nào?

Từ 用来 được tạo thành từ 2 chữ: 用 (yòng: Dùng, sử dụng); 来 (lái: Đến, Lại).

Nguồn dữ liệu