Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 电动

Từ ghép: 电动 diàndòng

电动
Nghĩa tiếng Việt
Chạy bằng điện / (Đài Loan) trò chơi điện tử
Âm Hán-Việt
ĐIỆN ĐỘNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 电动

Từ 电动 nghĩa là gì?

Từ ghép 电动 (diàndòng) có nghĩa tiếng Việt là "Chạy bằng điện / (Đài Loan) trò chơi điện tử", âm Hán-Việt là ĐIỆN ĐỘNG.

Từ 电动 đọc pinyin như thế nào?

Từ 电动 có pinyin là diàndòng (Hán-Việt: ĐIỆN ĐỘNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 电动 gồm những chữ Hán nào?

Từ 电动 được tạo thành từ 2 chữ: 电 (diàn: Điện); 动 (dòng: Động, di chuyển).

Nguồn dữ liệu