Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 电影院

Từ ghép: 电影院 diànyǐngyuàn

电影院
Nghĩa tiếng Việt
Rạp chiếu phim; rạp phim / LT:家[jia1],座[zuo4]
Âm Hán-Việt
ĐIỆN ẢNH VIỆN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 电影院

Từ 电影院 nghĩa là gì?

Từ ghép 电影院 (diànyǐngyuàn) có nghĩa tiếng Việt là "Rạp chiếu phim; rạp phim / LT:家[jia1],座[zuo4]", âm Hán-Việt là ĐIỆN ẢNH VIỆN.

Từ 电影院 đọc pinyin như thế nào?

Từ 电影院 có pinyin là diànyǐngyuàn (Hán-Việt: ĐIỆN ẢNH VIỆN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 电影院 gồm những chữ Hán nào?

Từ 电影院 được tạo thành từ 3 chữ: 电 (diàn: Điện); 影 (yǐng: Bóng, phim); 院 (yuàn: Viện).

Nguồn dữ liệu