Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 电池

Từ ghép: 电池 diànchí

电池
Nghĩa tiếng Việt
Pin, ắc quy / LT:節|节[jie2],組|组[zu3]
Âm Hán-Việt
ĐIỆN TRÌ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 电池

Từ 电池 nghĩa là gì?

Từ ghép 电池 (diànchí) có nghĩa tiếng Việt là "Pin, ắc quy / LT:節|节[jie2],組|组[zu3]", âm Hán-Việt là ĐIỆN TRÌ.

Từ 电池 đọc pinyin như thế nào?

Từ 电池 có pinyin là diànchí (Hán-Việt: ĐIỆN TRÌ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 电池 gồm những chữ Hán nào?

Từ 电池 được tạo thành từ 2 chữ: 电 (diàn: Điện); 池 (chí: họ).

Nguồn dữ liệu