Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 电池
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 电池 (diànchí) có nghĩa tiếng Việt là "Pin, ắc quy / LT:節|节[jie2],組|组[zu3]", âm Hán-Việt là ĐIỆN TRÌ.
Từ 电池 có pinyin là diànchí (Hán-Việt: ĐIỆN TRÌ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 电池 được tạo thành từ 2 chữ: 电 (diàn: Điện); 池 (chí: họ).