Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 电脑

Từ ghép: 电脑 diànnǎo

电脑
Nghĩa tiếng Việt
Máy tính / LT:臺|台[tai2]
Âm Hán-Việt
ĐIỆN NÃO
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 电脑

Từ 电脑 nghĩa là gì?

Từ ghép 电脑 (diànnǎo) có nghĩa tiếng Việt là "Máy tính / LT:臺|台[tai2]", âm Hán-Việt là ĐIỆN NÃO.

Từ 电脑 đọc pinyin như thế nào?

Từ 电脑 có pinyin là diànnǎo (Hán-Việt: ĐIỆN NÃO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 电脑 gồm những chữ Hán nào?

Từ 电脑 được tạo thành từ 2 chữ: 电 (diàn: Điện); 脑 (nǎo: Não).

Nguồn dữ liệu