Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 1 › 电脑
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 电脑 (diànnǎo) có nghĩa tiếng Việt là "Máy tính / LT:臺|台[tai2]", âm Hán-Việt là ĐIỆN NÃO.
Từ 电脑 có pinyin là diànnǎo (Hán-Việt: ĐIỆN NÃO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 电脑 được tạo thành từ 2 chữ: 电 (diàn: Điện); 脑 (nǎo: Não).