Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 电视剧
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 电视剧 (diànshìjù) có nghĩa tiếng Việt là "Phim truyền hình / phim bộ / LT:部[bu4]", âm Hán-Việt là ĐIỆN THỊ CƯA.
Từ 电视剧 có pinyin là diànshìjù (Hán-Việt: ĐIỆN THỊ CƯA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 电视剧 được tạo thành từ 3 chữ: 电 (diàn: Điện); 视 (shì: Nhìn, thị); 剧 (jù: Kịch: kịch, tuồng; kịch liệt).