Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 电视

Từ ghép: 电视 diànshì

电视
Nghĩa tiếng Việt
Truyền hình; TV / LT:臺|台[tai2],部[bu4]
Âm Hán-Việt
ĐIỆN THỊ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 电视

Từ 电视 nghĩa là gì?

Từ ghép 电视 (diànshì) có nghĩa tiếng Việt là "Truyền hình; TV / LT:臺|台[tai2],部[bu4]", âm Hán-Việt là ĐIỆN THỊ.

Từ 电视 đọc pinyin như thế nào?

Từ 电视 có pinyin là diànshì (Hán-Việt: ĐIỆN THỊ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 电视 gồm những chữ Hán nào?

Từ 电视 được tạo thành từ 2 chữ: 电 (diàn: Điện); 视 (shì: Nhìn, thị).

Nguồn dữ liệu