Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 男生

Từ ghép: 男生 nánshēng

男生
Nghĩa tiếng Việt
Nam sinh / học sinh nam / con trai / chàng trai (nam thanh niên)
Âm Hán-Việt
NAM SINH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 男生

Từ 男生 nghĩa là gì?

Từ ghép 男生 (nánshēng) có nghĩa tiếng Việt là "Nam sinh / học sinh nam / con trai / chàng trai (nam thanh niên)", âm Hán-Việt là NAM SINH.

Từ 男生 đọc pinyin như thế nào?

Từ 男生 có pinyin là nánshēng (Hán-Việt: NAM SINH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 男生 gồm những chữ Hán nào?

Từ 男生 được tạo thành từ 2 chữ: 男 (nán: Nam, đàn ông); 生 (shēng: Sinh, Học sinh).

Nguồn dữ liệu