Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 画儿

Từ ghép: 画儿 huàr

画儿
Nghĩa tiếng Việt
Bức tranh / hình vẽ / bức vẽ
Âm Hán-Việt
HOẠ NHI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 画儿

Từ 画儿 nghĩa là gì?

Từ ghép 画儿 (huàr) có nghĩa tiếng Việt là "Bức tranh / hình vẽ / bức vẽ", âm Hán-Việt là HOẠ NHI.

Từ 画儿 đọc pinyin như thế nào?

Từ 画儿 có pinyin là huàr (Hán-Việt: HOẠ NHI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 画儿 gồm những chữ Hán nào?

Từ 画儿 được tạo thành từ 2 chữ: 画 (huà: Vẽ, tranh vẽ); 儿 (ér: Con, Con trai).

Nguồn dữ liệu