Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 疼痛
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 疼痛 (téngtòng) có nghĩa tiếng Việt là "Đau / (một phần cơ thể) bị đau; bị nhức; đau / (một người) đang bị đau", âm Hán-Việt là ĐÔNG THỐNG.
Từ 疼痛 có pinyin là téngtòng (Hán-Việt: ĐÔNG THỐNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 疼痛 được tạo thành từ 2 chữ: 疼 (téng: Đau đớn); 痛 (tòng: Thống: đau, đau đớn).