Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 疼痛

Từ ghép: 疼痛 téngtòng

疼痛
Nghĩa tiếng Việt
Đau / (một phần cơ thể) bị đau; bị nhức; đau / (một người) đang bị đau
Âm Hán-Việt
ĐÔNG THỐNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 疼痛

Từ 疼痛 nghĩa là gì?

Từ ghép 疼痛 (téngtòng) có nghĩa tiếng Việt là "Đau / (một phần cơ thể) bị đau; bị nhức; đau / (một người) đang bị đau", âm Hán-Việt là ĐÔNG THỐNG.

Từ 疼痛 đọc pinyin như thế nào?

Từ 疼痛 có pinyin là téngtòng (Hán-Việt: ĐÔNG THỐNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 疼痛 gồm những chữ Hán nào?

Từ 疼痛 được tạo thành từ 2 chữ: 疼 (téng: Đau đớn); 痛 (tòng: Thống: đau, đau đớn).

Nguồn dữ liệu