Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 监督
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 监督 (jiāndū) có nghĩa tiếng Việt là "Kiểm soát / giám sát / kiểm tra", âm Hán-Việt là GIÁM ĐỐC.
Từ 监督 có pinyin là jiāndū (Hán-Việt: GIÁM ĐỐC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 监督 được tạo thành từ 2 chữ: 监 (jiān: giám sát, chỉ đạo, kiểm soát;); 督 (dū: (hình thức kết hợp) giám sát).