Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 6 › 监
Chữ 监 (jiān) có nghĩa tiếng Việt là "giám sát, chỉ đạo, kiểm soát;".
Chữ 监 có pinyin là jiān. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 监 được viết bằng 10 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.