Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 盒子
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 盒子 (hézi) có nghĩa tiếng Việt là "Hộp / thùng", âm Hán-Việt là HỘP TÍ.
Từ 盒子 có pinyin là hézi (Hán-Việt: HỘP TÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 盒子 được tạo thành từ 2 chữ: 盒 (hé: Hộp: hộp nhỏ); 子 (zi: Con, hậu tố).