Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 盒子

Từ ghép: 盒子 hézi

盒子
Nghĩa tiếng Việt
Hộp / thùng
Âm Hán-Việt
HỘP TÍ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 盒子

Từ 盒子 nghĩa là gì?

Từ ghép 盒子 (hézi) có nghĩa tiếng Việt là "Hộp / thùng", âm Hán-Việt là HỘP TÍ.

Từ 盒子 đọc pinyin như thế nào?

Từ 盒子 có pinyin là hézi (Hán-Việt: HỘP TÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 盒子 gồm những chữ Hán nào?

Từ 盒子 được tạo thành từ 2 chữ: 盒 (hé: Hộp: hộp nhỏ); 子 (zi: Con, hậu tố).

Nguồn dữ liệu