Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 盒饭

Từ ghép: 盒饭 héfàn

盒饭
Nghĩa tiếng Việt
Cơm hộp
Âm Hán-Việt
HỘP PHẠN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 盒饭

Từ 盒饭 nghĩa là gì?

Từ ghép 盒饭 (héfàn) có nghĩa tiếng Việt là "Cơm hộp", âm Hán-Việt là HỘP PHẠN.

Từ 盒饭 đọc pinyin như thế nào?

Từ 盒饭 có pinyin là héfàn (Hán-Việt: HỘP PHẠN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 盒饭 gồm những chữ Hán nào?

Từ 盒饭 được tạo thành từ 2 chữ: 盒 (hé: Hộp: hộp nhỏ); 饭 (fàn: Cơm, Bữa ăn).

Nguồn dữ liệu